Trang chủ Biểu mẫu Doanh nghiệp Thành lập công ty tiếng anh là gì ?

Thành lập công ty tiếng anh là gì ?

Để hội nhập với nền kinh tế thế giới đang phát triển, Việt Nam đã đẩy mạnh sự phát triển mạnh mẽ của doanh nghiệp trong những năm gần đây thể hiện ở việc rất nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước được thành lập. Vậy thành lập công ty là gì? Thành lập công ty tiếng anh là gì ? Các từ vựng tiếng anh thường sử dụng trong công ty là gì?
Sau đây, Chúng tôi sẽ giới

Để hội nhập với nền kinh tế thế giới đang phát triển, Việt Nam đã đẩy mạnh sự phát triển mạnh mẽ của doanh nghiệp trong những năm gần đây thể hiện ở việc rất nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước được thành lập. Vậy thành lập công ty là gì? Thành lập công ty tiếng anh là gì ? Các từ vựng tiếng anh thường sử dụng trong công ty là gì?

Sau đây, Chúng tôi sẽ giới thiệu tới quý vị những nội dung sau để hỗ trợ khách hàng những thông tin cần thiết liên quan đến thành lập công ty tiếng anh.

Thành lập công ty là gì?

Thành lập công ty là thủ tục pháp lý mà chủ công ty thực hiện tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền sau khi đã chuẩn bị đầy đủ các điều kiện theo quy định cua pháp luật như vốn điều lệ, trụ sở chính, ngành nghề kinh doanh, nhân sự, máy móc thiết bị. Hồ sơ, tài liệu cần thiết và trình tự, thủ tục để thành lập công ty sẽ phụ thuộc vào loại hình công ty được thành lập khác nhau.

Thành lập công ty tiếng anh là gì?

Thành lập công ty tiếng anh là open a company

Các loại hình công ty tiếng anh là gì?

Hiện nay, có một số loại hình công ty nổi bật trong nền kinh tế như:

– Công ty cổ phần là doanh nghiệp có tư cách pháp nhân, có tên riêng, có trụ sở, tài sản riêng, có từ ba cổ đông trở lên và các cổ đông chỉ phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản của công ty trong phạm vi vốn góp vào công ty, vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần và công ty có quyền phát hành cổ phần để huy động vốn.

Công ty cổ phần trong tiếng anh là Joint-stock companies/Shareholding companies.

– Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là doanh nghiệp có tư cách pháp nhân, có tên riêng, trụ sở và tài sản riêng, có từ 2 đến dưới 50 thành viên và các thành viên cũng chỉ phải chịu trách nhiệm với các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản của công ty trong phạm vi vốn góp vào công ty, công ty không được phát hành cổ phần để huy động vốn.

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên trong tiếng anh là Multi-member limited liability company/A limited liability company is an enterprise.

– Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là doanh nghiệp có tư cách pháp nhân do một cá nhân hoặc tổ chức làm chủ sở hữu, có tên riêng, trụ sở và tài sản riêng, chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ của công ty trong phạm vi vốn điều lệ của công ty, công ty không được huy động vốn bằng hình thức phát hành cổ phần.

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tiếng anh là Single-member limited liability company/One member limited liability companies.

– Công ty hợp danh là doanh nghiệp có tư cách pháp nhân, có ít nhất 2 thành viên hợp danh là chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với khoản nợ và nghĩa vụ của công ty, ngoài ra còn có thêm các thành viên góp vốn chỉ phải chịu trách nhiệm với các khoản nợ và nghĩa vụ của công ty trong phạm vi vốn góp.

Công ty hợp danh trong tiếng anh là Partnership

Các từ vựng tiếng anh liên quan đến công ty

Các từ vựng thường được sử dụng trong công ty là:

– Giám đốc là Director;

– Hội đồng quản trị là The board of directors;

– Chủ tịch là Chairman;

– Trưởng phòng nhân sự là Personnel manager;

– Người sáng lập là Founder;

– Trưởng bộ phận là Section manager/ Head of Division;

– Phòng chăm sóc khách hàng là Customer Service department;

– Phòng marketing là Marketing department;

– Thành viên góp vốn là General partner;

– Cổ đông là Shareholder;

– Chủ sở hữu là Owners;

– Điều lệ công ty là Company’s charter;

– Vốn điều lệ là Regulation Capital;

– Người đại diện theo pháp luật là Legal representative.

Những câu nói tiếng anh thông dụng khi giao tiếp với khách hàng

– Xin chào buổi sáng/buổi trưa/buổi chiều: Good morning/good afternoon/good evening;

– Đây là danh thiếp của tôi: Here is business card/ this is my name card;

– Công ty của đối tác thật chuyên nghiệp: Your company is very professional;

– Tôi sẽ trả lời email của bạn khi có thể: I will reply your email as soon as possible;

– Tôi mong chờ phản hồi từ phía bạn: I look forward to hearing from you;

– Tôi hy vọng được ghé thăm công ty quá khách: I hope to visit your company.

Trên đây, là toàn bộ nội dung liên quan đến thành lập công ty là gì? Thành lập công ty tiếng anh là gì? Các từ vựng tiếng anh thường sử dụng trong công ty là gì? Mọi thắc mắc liên quan đến nội dung bài viết trên, quý vị có thể liên hệ với chúng tôi để được giải đáp nhanh chóng nhất.

Đánh giá bài viết:
5/5 - (23 bình chọn)