 |
HLV trưởng: Ernesto Valverde
HLV Eenesto Valverde từng thi đấu cho Barcelona
trong 2 năm và 1 lần được gọi vào ĐT Tây Ban Nha. Chuyển sang sự nghiệp
cầm quân, ông đã dẫn dắt CLB Espanyol đã lọt vào tới trận chung kết Cúp
UEFA mùa bóng 2007/2008 và chỉ chịu thua Sevilla. Ngay sau đó, HLV
Ernesto Valverde đã chia tay Espanyol và chuyển sang làm việc tại
Olympiakos vào tháng 6/2008.
|
 |
Antonios Nikopolidis
Vị trí: Thủ môn
Số áo: 71
Ngày sinh: 14/1/1971
Chiều cao: 1m87
Cân nặng: 88kg
Quốc tịch: Hy Lạp
CLB đã thi đấu: PANATHINAIKOS F.C
Thành tích: 9 lần vô địch giải VĐQG Hy Lạp, 8 lần vô địch Cúp QG Hy Lạp, 3 lần đoạt Siêu Cup, 1 lần VĐ cúp Châu Âu
|
 |
Pavel Kovac
Vị trí: Thủ môn
Số áo: 50
Ngày sinh: 12/8/1974
Chiều cao: 1m95
Cân nặng: 80kg
Quốc tịch: Slovakia
Số trận: 224 (H-League), 44 Champions League
|
 |
Christos Pasatzoglou
Vị trí: Hậu vệ
Số áo: 2
Ngày sinh: 19/3/1979
Chiều cao: 1m82
Cân nặng: 73 kg
Quốc tịch: Hy Lạp
CLB đã thi đấu: SKODA XANTHI F.C.
Thành tích: 7 lần vô địch giải VĐQG Hy Lạp, 2 Cúp QG, 1 Balkan Cup U21 (1996)
|
 |
Didier Arsene Marcel Domi
Vị trí: Hậu vệ
Số áo: 3
Ngày sinh: 2/5/1978
Chiều cao: 1m79
Cân nặng: 69 kg
Quốc tịch: Pháp
CLB đã thi đấu: RSD ESPANYOL
Thành
tích: 2 lần vô địch giải VĐQG Hy Lạp, 2 lần vô địch giải VĐQG Pháp, 1
Cúp QG Pháp, 1 Cúp Intertoto, 1 cúp Copa Del Rey, 1 Cúp QG Hy Lạp, 1
Siêu Cúp Hy Lạp
|
 |
Leonardo De Jesus Geraldo
Vị trí: Hậu vệ
Số áo: 4
Ngày sinh: 4/8/1985
Chiều cao: 1m71
Cân nặng: 79 kg
Quốc tịch: Brazil
CLB đã thi đấu: PORTUGUESA
Thành tích: 1 vô địch giải VĐQG Hy Lạp, 1 Cúp QG Hy Lạp
|
 |
Georgios Gkalitsios
Vị trí: Hậu vệ
Số áo: 5
Ngày sinh: 6/7/1986
Chiều cao: 1m83
Cân nặng: 76 kg
Quốc tịch: Hy Lạp
CLB đã thi đấu: LARISSA F.C
|
 |
Michal Ryzard Zewlakow
Vị trí: Hậu vệ
Số áo: 14
Ngày sinh: 22/4/1976
Chiều cao: 1m83
Cân nặng: 79 kg
Quốc tịch: Ba Lan
CLB đã thi đấu: RCS ANDERLECHT
Thành tích: 2 lần vô địch giải VĐQG Hy Lạp, 1 Cúp QG Hy Lạp, 2 lần vô
địch giải VĐQG Bỉ (cùng CLB Anderlech), 1 Siêu Cúp Hy Lạp
|
 |
Antzas Paraskevas
Vị trí: Hậu vệ
Số áo: 18
Ngày sinh: 18/8/1976
Chiều cao: 1m92
Cân nặng: 85 kg
Quốc tịch: Hy Lạp
CLB đã thi đấu: KODA XANTHI F.C.
Thành tích: 6 lần vô địch giải VĐQG Hy Lạp, 2 Cúp QG Hy Lạp, 1 Siêu Cúp Hy Lạp
|
 |
Pantos Anastasios
Vị trí: Hậu vệ
Số áo: 30
Ngày sinh: 5/5/1976
Chiều cao: 1m75
Cân nặng: 71 kg
Quốc tịch: Hy Lạp
CLB đã thi đấu: PROODEFTIKI F.C.
Thành tích: 4 lần vô địch giải VĐQG Hy Lạp, 3 Cúp QG Hy Lạp, 1 Siêu Cup Hy Lạp
|
 |
Torosidis Vasileios
Vị trí: Hậu vệ
Số áo: 35
Ngày sinh: 10/6/1985
Chiều cao: 1m85
Cân nặng: 80 kg
Quốc tịch: Hy Lạp
CLB đã thi đấu: SKODA XANTHI F.C
Thành tích: 2 lần VĐQG Hy Lạp, 1 Cúp QG Hy Lạp, 1 Siêu Cúp Hy Lạp
|
 |
Papadopoulos Kyriakos
Vị trí: Hậu vệ
Số áo: 92
Ngày sinh: 23/2/1992
Chiều cao: 1m83
Cân nặng: 78 kg
Quốc tịch: Hy Lạp
CLB đã thi đấu: SVORONOS KATERINIS
Thành tích: 1 lần VĐQG Hy Lạp
|
 |
Konstantinos Mendrinos
Vị trí: Tiền vệ
Số áo: 19
Ngày sinh: 28/5/1985
Chiều cao: 1m77
Cân nặng: 74 kg
Quốc tịch: Hy Lạp
CLB đã thi đấu: IONIKOS F.C
Thành tích: 2 lần VĐQG Hy Lạp, 1 Cúp QG Hy Lạp, 1 Siêu Cúp Hy Lạp
|
 |
Ioannis Papadopoulos
Vị trí: Tiền vệ
Số áo: 33
Ngày sinh: 9/3/1989
Chiều cao: 1m76
Cân nặng: 77 kg
Quốc tịch: Hy Lạp
CLB đã thi đấu: IRAKLIS THESSALONIKIS F.C
|
| |
Aristide Soleddis
Vị trí: Tiền vệ
Số áo: 31
Ngày sinh: 8/2/1991
|
 |
Alexandro Silva De Sousa
Vị trí: Tiền vệ
Số áo: 20
Ngày sinh: 15/4/1983
Chiều cao: 1m86
Cân nặng: 75 kg
Quốc tịch: Brazil
|
 |
Diogo Luis Santo
Vị trí: Tiền đạo
Số áo: 10
Ngày sinh: 26/5/1987
Chiều cao: 1m81
Cân nặng: 82kg
Quốc tịch: Brazil
CLB đã thi đấu: PORTUGUESA
|
 |
Matthew Anthony Derbyshire
Vị trí: Tiền đạo
Số áo: 27
Ngày sinh: 14/4/1986
Chiều cao: 1m77
Cân nặng: 70 kg
Quốc tịch: Anh
|
 |
Oscar Javier Gonzalez Marcos
Vị trí: Tiền đạo
Số áo: 8
Ngày sinh: 12/11/1982
Chiều cao: 1m81
Cân nặng: 72 kg
Quốc tịch: Tây Ban Nha
CLB đã thi đấu: REAL ZARAGOZA
|